37a nguyễn đình chiểu, 37a nguyen dinh chieu, 0818181027, steinway, đàn steinway
- (Phần 1) Mason & Hamlin vs Steinway & Sons: Thương hiệu nào cạnh tranh hơn?
- (Phần 2) Mason & Hamlin vs Steinway & Sons: So sánh phân khúc các sản phẩm
Bài viết này tập trung chủ yếu vào so sánh các phân sản phẩm của hai thương hiệu piano hàng đầu thế giới Mason & Hamlin và Steinway & Sons. Hầu hết cả hai thương hiệu đều có các model tương đương nhau ở các kích thước từ nhỏ nhất (Baby class), tầm trung (Medium class) hoặc tầm cao (Hiend Class).
Các so sánh dựa trên các thông số cấu tạo của các sản phẩm tương đương.
Đánh giá bởi The Piano Book:
Mason & Hamlin: 4 sao – Bảo hành chính hãng 12 năm
Steinway & Sons: 3.5 sao – Bảo hành chính hãng 5 năm
Mason & Hamlin model 50 và Steinway model K132
Hai model upright nổi trội nhất của Mason & Hamlin và Steinway & Sons. Cả hai đều có kích thước cao nhất 132cm thuộc dòng proffesional upright. Cho những ai muốn có âm thanh tốt nhất dòng upright.

| Mason & Hamlin model 50 | Steinway & Sons model K132 | |
| Cao | 131 cm | 132 cm |
| Rộng | 147 cm | 154 cm |
| Sâu | 60 cm | 67 cm |
| Trọng lượng | 312 kg | 273 kg |
| Vành Rim | Flat-Sawn Hard Rock Maple | |
| Độ dày vành Rim | 3.5 inch (8.89cm) | 3.1 inch (7.87 cm) |
| Pinblock | 10 lớp gỗ Hardrock Maple | 7 lớp gỗ Hardrock Maple |
| Gỗ soundboard | Gỗ Eastern White Spruce (Edge Tapering) | Sitka Spruce |
| Diện tích soundboard | 2,120 in 2 (5,384.8 cm 2) | |
| Khung kim loại | Đúc khung cát ẩm | Đúc khung cát ẩm |
| Cầu (Bridge) | Hard rock maple | Hard rock maple |
| Bộ máy (action) | Wessel, Nickel & Gross | Renner |
| Hệ thống Tension resonator | Có | không |
| Bảo hành nhà sản xuất | 12 năm | 5 năm |
|
Giá thế giới (MSRP) |
USD 31,000 ~ 720,000,000 VNĐ |
USD 40,000 ~ 930,000,000 VNĐ |
| Giá thị trường VN (VAT) | ~ 860,000,000 đ | ~1,400,000,000 đ |
Baby grand – Mason & Hamlin model B và Steinway model S
Hai model grand nhỏ nhất của Mason & Hamlin và Steinway & Sons: Mason model B (163cm) và Steinway model S (155cm). Hai model đại diện cho phân khúc baby grand của hai thương hiệu. Thừa hưởng các tính năng của dòng Concert flagship nhưng mang kích thước nhỏ hơn. Thích hợp cho các căn hộ studio, phòng entertainment nhỏ. 0818181027

| Mason & Hamlin model B (163) | Steinway & Sons model S (155) | |
| Dài | 163 cm | 155 cm |
| Rộng | 145 cm | 147 cm |
| Trọng lượng | 340 kg | 252 kg |
| Vành Rim | 20 lớp Flat-Sawn Hard Rock maple | 10 lớp Hard rock maple |
| Độ dày vành Rim | 3 inch (7cm) | |
| Pinblock | 7 lớp gỗ Hard rock Maple | 7 lớp gỗ Hardrock Maple |
| Gỗ soundboard | Gỗ Eastern White Spruce (Edge Tapering) | Sitka Spruce |
| Diện tích soundboard | 1883.4 inch vuông (4782.82 cm2) | 1816 inch vuông (4612.64 cm2) |
| Chiều dài dây bass số 1 | 122 cm | 125 cm |
| Khung kim loại | Đúc khung cát ẩm | Đúc khung cát ẩm |
| Cầu (Bridge) | Hard rock maple | Hard rock maple |
| Bộ máy (action) | Wessel, Nickel & Gross | Renner |
| Hệ thống Tension resonator |
Có |
không |
| Bảo hành nhà sản xuất | 12 năm | 5 năm |
| Đánh giá bởi PianoBook | 4 sao | 3.5 sao |
| Giá thế giới (MSRP) | USD 67,198 ~ 1,560,000,000 VNĐ | Steinway New York: USD 71,800 ~ 1,665,000,000 VNĐ
Steinway Hamburg: USD 85,100 ~ 1,970,000,000 VNĐ |
| Giá thị trường VN (VAT) | ~ 2,020,000,000 đ | ~2,400,000,000 đ |
Medium class – Mason & Hamlin model A và Steinway model M
Hai dòng Medium class nổi bật của Mason & Hamlin và Steinway & Sons: Model A (174cm) và Model M (170cm).

| Mason & Hamlin model A (174) | Steinway & Sons model M (170) | |
| Dài | 174 cm | 170 cm |
| Rộng | 142 cm | 147 cm |
| Trọng lượng | 390 kg | 275 kg |
| Vành Rim | 17 lớp Flat-Sawn Hard Rock maple | 10 lớp Hard rock maple |
| Độ dày vành Rim | 3.516 (8cm) | 2.25 inch (5.72cm) |
| Pinblock | 7 lớp gỗ Hard rock Maple | 7 lớp gỗ Hardrock Maple |
| Gỗ soundboard | Gỗ Eastern White Spruce (Edge Tapering) | Sitka Spruce |
| Diện tích soundboard | 1,984.5 inch vuông (5040.63 cm2) | 1816 inch vuông (4612.64 cm2) |
| Chiều dài dây bass số 1 | 132 cm | 125 cm |
| Khung kim loại | Đúc khung cát ẩm | Đúc khung cát ẩm |
| Cầu (Bridge) | Hard rock maple | Hard rock maple |
| Bộ máy (action) | Wessel, Nickel & Gross | Renner |
| Hệ thống Tension resonator | Có | không |
| Bảo hành nhà sản xuất | 12 năm | 5 năm |
| Đánh giá bởi PianoBook | 4 sao | 3.5 sao |
| Giá thế giới (MSRP) | USD 77,398 ~ 1,795,000,000 VNĐ | Steinway New York: USD 76,600 ~ 1,780,000,000 VNĐ
Steinway Hamburg: USD 87,800 ~ 2,036,000,000 VNĐ |
| Giá thị trường VN (VAT) | ~2,100,000,000 đ | ~2,500,000,000 đ |
Medium class – Mason & Hamlin model AA và Steinway model A
Hai dòng medium class nổi bật nhất của hai hãng. Với chiều dài Mason & Hamlin model AA (193cm) và Steinway & Sons model A (188cm), cả hai model này đều nổi bật với âm thanh mạnh mẽ và phong phú. Kích thước này cho vẻ đẹp hài hòa của một dòng grand piano medium class. 37a nguyễn đình chiểu, 37a nguyen dinh chieu, 0818181027, steinway, đàn steinway

| Mason & Hamlin model AA (193) | Steinway & Sons model A (188) | |
| Dài | 193 cm | 188 cm |
| Rộng | 142 cm | 147 cm |
| Trọng lượng | 408 kg | 315 kg |
| Vành Rim | 21 lớp Flat-Sawn Hard Rock maple | 16 lớp Hard rock maple |
| Độ dày vành Rim | 3.125 (8.26 cm) | 2.5 inch (6.35 cm) |
| Pinblock | 7 lớp gỗ Hard rock Maple | 7 lớp gỗ Hardrock Maple |
| Gỗ soundboard | Gỗ Eastern White Spruce (Edge Tapering) | Sitka Spruce |
| Diện tích soundboard | 2272.4 inch vuông (5771.9 cm2) | 2129 inch vuông (5636.26 cm2) |
| Chiều dài dây bass số 1 | 145 cm | 141 cm |
| Khung kim loại | Đúc khung cát ẩm | Đúc khung cát ẩm |
| Cầu (Bridge) | Hard rock maple | Hard rock maple |
| Bộ máy (action) | Wessel, Nickel & Gross | Renner |
| Hệ thống Tension resonator | Có | không |
| Bảo hành nhà sản xuất | 12 năm | 5 năm |
| Đánh giá bởi PianoBook | 4 sao | 3.5 sao |
| Giá thế giới (MSRP) | USD 88,347 ~ 2,050,000,000 VNĐ | Steinway New York: USD 99,100 ~ 2,300,000,000 VNĐ
Steinway Hamburg: USD 99,200 ~ 2,300,000,000 VNĐ |
| Giá thị trường VN (VAT) | ~ 2,330,000,000 đ | ~2,850,000,000 đ |
Hiend class –Mason & Hamlin model BB và Steinway model B
Hai model nổi tiếng nhất phân khúc Hiend class của hai thương hiệu. Mason & Hamlin model BB (212cm) và Steinway & Sons model B (211cm). Cả hai đều thừa hưởng các thiết kế độc đáo của dòng flagship concert grand cả hai thương hiệu. Đây cũng là hai model được biết đến nhiều nhất sau dòng concert grand của họ.
37a nguyễn đình chiểu, 37a nguyen dinh chieu, 0818181027, steinway, đàn steinway

| Mason & Hamlin model BB (212) | Steinway & Sons model B (211) | |
| Dài | 212 cm | 211 cm |
| Rộng | 150 cm | 148 cm |
| Trọng lượng | 462 kg | 345 kg |
| Vành Rim | 19 lớp Flat-Sawn Hard Rock maple | 16 lớp Hard rock maple |
| Độ dày vành Rim | 3.125 (8.26cm) | 2.75 inch (7 cm) |
| Pinblock | 7 lớp gỗ Hard rock Maple | 7 lớp gỗ Hardrock Maple |
| Gỗ soundboard | Gỗ Eastern White Spruce (Edge Tapering) | Sitka Spruce |
| Diện tích soundboard | 2,745 inch vuông (6972.3 cm2) | 2,271 inch vuông (5768.34 cm2) |
| Chiều dài dây bass số 1 | 151 cm | 149.5 cm |
| Khung kim loại | Đúc khung cát ẩm | Đúc khung cát ẩm |
| Cầu (Bridge) | Hard rock maple | Hard rock maple |
| Bộ máy (action) | Wessel, Nickel & Gross | Renner |
| Hệ thống Tension resonator | Có | không |
| Bảo hành nhà sản xuất | 12 năm | 5 năm |
| Đánh giá bởi PianoBook | 4 sao | 3.5 sao |
| Giá thế giới (MSRP) | USD 100,252 ~ 2,325,000,000 VNĐ | Steinway New York: USD 112,000 ~ 2,600,000,000 VNĐ
Steinway Hamburg: USD 114,300 ~ 2,644,000,000 VNĐ |
| Giá thị trường VN (VAT) | ~2,680,000,000 đ | ~ 3,300,000,000 đ |
Concert class – Steinway Model D và Mason Model CC
Hai dòng flagship nổi tiếng của Mason & Hamlin và Steinway & Sons. Được sử dụng rộng rãi tại các phòng hòa nhạc trên toàn thế giới bởi các nghệ sĩ chuyên nghiệp.

| Mason & Hamlin model CC (284) | Steinway & Sons model D (274) | |
| Dài | 284 cm 0818181027 | 274 cm |
| Rộng | 163 cm | 156 cm |
| Trọng lượng | 680 kg | 480 kg |
| Vành Rim | 23 lớp Flat-Sawn Hard Rock maple | 17 lớp Hard rock maple |
| Độ dày vành Rim | 3.75 (9.52cm) | 3.25 inch (8.26 cm) |
| Pinblock | 7 lớp gỗ Hard rock Maple | 7 lớp gỗ Hardrock Maple |
| Gỗ soundboard | Gỗ Eastern White Spruce (Edge Tapering) | Sitka Spruce |
| Diện tích soundboard | 3,645.5 inch vuông (9259.57 cm2) | 3,187 inch vuông (8094.98 cm2) |
| Chiều dài dây bass số 1 | 212 cm | 201.3 cm |
| Khung kim loại | Đúc khung cát ẩm | Đúc khung cát ẩm |
| Cầu (Bridge) | Hard rock maple | Hard rock maple |
| Bộ máy (action) | Wessel, Nickel & Gross | Renner |
| Hệ thống Tension resonator | Có | không |
| Bảo hành nhà sản xuất | 12 năm | 5 năm |
| Đánh giá bởi PianoBook | 4 sao | 3.5 sao |
| Giá thế giới
(MSRP) |
USD 159,000 ~ 3,700,000,000 VNĐ | Steinway New York: USD 176,300 ~ 4,050,000,000 VNĐ
Steinway Hamburg: USD 172,300 ~ 3,990,000 VNĐ |
| Giá thị trường VN (VAT) | ~3,860,000,000 đ
Mẫu VX-94 (mới 2020): 4,620,000,000 0818181027 |
~4,900,000,000 đ |
Nguồn bài viết: Ryan Ng

Contact: 0818181027


